|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thông số kỹ thuật |
Hình thức đầu tư |
Tổng vốn dự kiến |
|
1 |
Dự án Đầu tư phát triển du lịch sinh thái Hồ Ba Bể (Khách sạn, nhà hàng, điểm đón tiếp Buốc Lốm và Nam Cường) |
Huyện Ba Bể |
600-1000 ha |
Mời chào liên doanh |
50-100 triệu USD |
|
2 |
Dự án đường cao tốc Thái Nguyên- Bắc Kạn- Cao Bằng- Trung Quốc đoạn qua Bắc Kạn |
Tỉnh Bắc Kạn |
4 làn xe |
BT |
|
|
3 |
Đường thuỷ Buốc Lốm – Thác Đầu Đẳng |
Huyện Ba Bể |
12 km |
BOT |
|
|
4 |
Dự án Đầu tư hệ thống khu vui chơi giải trí tại thị xã Bắc Kạn; |
Thị xã Bắc Kạn |
8-10 ha |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
2-5 triệu USD |
|
5 |
Dự án Đầu tư khai thác, sản xuất đá trắng công nghiệp; |
Huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
50.000 tấn/năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
10 triệu USD |
|
6 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Thanh Bình giai đoạn 2 |
Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạn |
80 ha |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
|
|
7 |
Dự án Đầu tư phát triển, cải tạo đàn bò theo hướng thịt; |
Tỉnh Bắc Kạn |
1000-1500 tấn thịt/năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
2-5 triệu USD |
|
8 |
Dự án Đầu tư phát triển vùng chè chất lượng cao tỉnh Bắc Kạn; |
Huyện Ba Bể, Huyện Chợ Mới |
1.000 ha |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
3-5 triệu USD |
|
9 |
Dựa án Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc tỉnh Bắc Kạn; |
Thị xã Bắc Kạn |
5.000-10.000 tấn SP/năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
2-5 triệu USD |
|
10 |
Dự án chế biến hàng nông sản xuất khẩu (cam, quýt, khoai, dược liệu…); |
Tỉnh Bắc Kạn |
3.000 ha |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
2-5 triệu USD |
|
11 |
Khu du lịch sinh thái Hồ Bản Trang |
Huyện Ngân Sơn |
Xây dựng khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi giải trí |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
300 tỷ đồng |
|
12 |
Điểm du lịch Động Nàng Tiên |
Huyện Na Rì |
Xây dựng khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi giải trí |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
300 tỷ đồng |
|
13 |
Khu du lịch sinh thái Đồn Đèn |
Huyện Ba Bể |
Xây dựng khách sạn, nhà hàng, khu vui chơi giải trí cao cấp |
Mời chào liên doanh |
2000 tỷ đồng |
|
14 |
Bến xe đạt tiêu chuẩn loại III trung tâm các Huyện: Ba Bể, Chợ Đồn, Na Rì, Ngân Sơn. |
Các huyện: Ba Bể, Chợ Đồn, Na Rì, Ngân Sơn |
|
BOT |
|
|
15 |
Dự án Đầu tư xây dựng sân vận động tỉnh Bắc Kạn; |
Thị xã Bắc Kạn |
2 vạn chỗ ngồi, 8 ha đất |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
150 tỷ đồng |
|
16 |
Dự án Đầu tư xây dựng sân vận động các huyện |
Trung tâm các huyện |
1,5 vạn chỗ ngồi, 4 ha đất |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
560 tỷ đồng |
|
17 |
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý rác thải Bắc Kạn |
Chợ Đồn, Chợ Mới |
40 tấn/ ngày |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
5 triệu USD |
|
18 |
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng nông thôn |
Tỉnh Bắc Kạn |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
10 triệu USD |
|
19 |
Cải tạo nâng cấp các tuyến đường huyện, liên xã đảm bảo đi lại bốn mùa |
Tỉnh Bắc Kạn |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
100 triệu USD |
|
20 |
Dự án đầu tư thiết bị y tế đồng bộ các huyện |
Các huyện |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
10 triệu USD |
|
21 |
Dự án chuẩn hóa trường học các huyện |
Các huyện |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
30 triệu USD |
|
22 |
Dự án phát triển nông lâm nghiệp |
Tỉnh Bắc Kạn |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
50 triệu USD |
|
23 |
Dự án đầu tư khu văn hoá thể thao Bắc Sông Cầu |
Thị xã Bắc Kạn |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
10 triệu USD |
|
24 |
Xây dựng bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bắc Kạn |
Thị xã Bắc Kạn |
50 giường bệnh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
40 tỷ đồng |
|
25 |
Xây dựng bệnh viện Tâm thần tỉnh Bắc Kạn |
Thị xã Bắc Kạn |
50 giường bệnh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
40 tỷ đồng |
|
26 |
Xây dựng bệnh viện Lao và bệnh Phổi tỉnh Bắc Kạn |
Thị xã Bắc Kạn |
50 giường bệnh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
40 tỷ đồng |
|
27 |
Xây dựng bệnh viện Điều dưỡng & Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Kạn |
Thị xã Bắc Kạn |
50 giường bệnh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
40 tỷ đồng |
|
28 |
Xây dựng Trung tâm y tế dự phòng tuyến huyện |
8 huyện, thị xã |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
160 tỷ đồng |
|
29 |
Xây dựng trạm y tế xã đạt Chuẩn quốc gia về y tế xã |
85 trạm y tế |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
170 tỷ đồng |
|
30 |
Xây dựng Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bắc Kạn |
Thị xã Bắc Kạn |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
35 tỷ đồng |
|
31 |
Mỏ đá Sỹ Bình- Vũ muộn đá ốp lát Granít |
Huyện Bạch Thông, Bắc Kạn |
12 triệu m3/ năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
30 tỷ đồng |
|
32 |
Nhà máy chế biến chè |
Xã Yên Đĩnh, Chợ Mới |
400 tấn/ năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
70 tỷ đồng |
|
33 |
Nhà máy chế biến gừng tươi |
Xã Tân Sơn, Chợ Mới |
180 tấn/ năm |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
30 tỷ đồng |
|
34 |
Xây dựng Khu Du lịch Đền Thắm Khuôn Thung |
Thị Trấn Chợ Mới, Chợ Mới |
10 ha |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
200 tỷ đồng |
|
35 |
Chợ chế biến gia súc, trung tâm thương mại xã Nghiên Loan |
Xã Nghiên Loan, Pác Nặm |
20.000 m2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
20 tỷ đồng |
|
36 |
Nâng cấp chợ trung tâm xã Công Bằng |
Xã Công Bằng, Pác Nặm |
10.000 m2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
7 tỷ đồng |
|
37 |
Nâng cấp chợ trung tâm xã Bằng Thành |
Xã Bằng Thành, Pác Nặm |
10.000 m2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
7 tỷ đồng |
|
38 |
Nâng cấp chợ trung tâm xã Cổ Linh |
Xã Cổ Linh, Pác Nặm |
10.000 m2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
7 tỷ đồng |
|
39 |
Nâng cấp chợ trung tâm xã Cao Tân |
Xã Cao Tân, Pác Nặm |
10.000 m2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
7 tỷ đồng |
|
40 |
Trung tâm giáo dục thường xuyên Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, Pác Nặm |
|
Do nhà đầu tư lựa chọn |
70 tỷ đồng |
|
41 |
Khu tái định cư Khen Đin |
Xã Cổ Linh, Pác Nặm |
50 hộ dân |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
35 tỷ đồng |
|
42 |
Khu tái định cư Phiêng Nghịu |
Xã Cổ Linh, Pác Nặm |
55 hộ dân |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
38.5 tỷ đồng |
|
43 |
Khu tái định cư Khuổi Ỏ |
Xã Nhạn Môn, Pác Nặm |
55 hộ dân |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
38.5 tỷ đồng |
|
44 |
Khu tái định cư Vi Lạp |
Xã Nhạn Môn, Pác Nặm |
60 hộ dân |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
42 tỷ đồng |
|
45 |
Khu tái định cư Khâu Slôm – Phe Đeng |
Xã Công Bằng, Pác Nặm |
50 hộ dân |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
35 tỷ đồng |
|
46 |
Đầu tư xây dựng chợ xã |
Xã Vũ Voan, Huyện Na Rì |
Nhà đình chợ, tường rào, công trình nhà vệ sinh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
47 |
Chợ thị trấn Yến Lạc |
Thị Trấn Yến Lạc, Huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Nhà đình chợ, tường rào, công trình nhà vệ sinh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
48 |
Chợ Côn Minh |
Xã Côn Minh Huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Nhà đình chợ, tường rào, công trình nhà vệ sinh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
49 |
Chợ Quang Phong |
Xã Quang Phong,huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Nhà đình chợ, tường rào, công trình nhà vệ sinh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
50 |
Chợ Liêm Thuỷ |
Xã Liêm Thuỷ, huyện Na Rì , tỉnh Bắc Kạn |
Nhà đình chợ, tường rào, công trình nhà vệ sinh |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
51 |
Chế biến lâm sản |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Nhà xưởng, máy móc thiết bị |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
15 tỷ đồng |
|
52 |
Dự án đường từ xã Thượng Quan, Huyện Ngân Sơn đi xã Vũ Loan, huyện Na Rì |
Huyện Na Rì, Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn |
|
BT |
395 tỷ đồng |
|
53 |
Dự án Thuỷ điện Khuổi Cướp 1 |
Xã Đôn Phong, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 1,2 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
31,8 tỷ đồng |
|
54 |
Dự án Thuỷ điện Khuổi Phẩy |
Xã Thuần Mang, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 1,2 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
30,7 tỷ đồng |
|
55 |
Dự án Thuỷ điện Tư Đường |
Xã Cao Tân, Huyện Pác Nặm, tỉnh |
Công suất 1 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
36,6 tỷ đồng |
|
56 |
Dự án Thuỷ điện Bộc Bố |
Xã Bộc Bố, Huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 1,2 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
40,5 tỷ đồng |
|
57 |
Dự án Thuỷ điện Bằng Thành |
Xã Bằng Thành, Huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 2,5 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
63,1 tỷ đồng |
|
58 |
Dự án Thuỷ điện Khuổi Đeng |
Xã Xuất Hoá, TX Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 1,1 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
34,5 tỷ đổng |
|
59 |
Dự án Thuỷ điện Suối Chông |
Xã Nguyên Phúc, Huyện Bạch Thông, tỉnh BK |
Công suất 1,6 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
50 tỷ đồng |
|
60 |
Dự án Thuỷ điện Khuổi Nộc |
Xã Lương Thượng, Huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 2 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
67,5 tỷ đồng |
|
61 |
Dự án Thuỷ điện Pác Cáp |
Xã Lương Thành, Huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
Công suất 3,2 MW |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
81,4 tỷ đồng |
|
62 |
Dự án cầu cứng Nà Po |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
Xây dựng cầu dầm BTCT; 2 nhịp BTCT DƯL, Ld=33m |
BT |
32 tỷ đồng |
|
63 |
Dự án cầu cứng Khuổi Nồng |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
Xây dựng cầu dầm BTCT; 1 nhịp BTCT DƯL, Ld=24m |
BT |
23 tỷ đồng |
|
64 |
Dự án cầu cứng Pắc Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
Xây dựng cầu dầm BTCT; 2nhịp BTCT DƯL, Ld=24m |
BT |
24 tỷ đồng |